關於部落格
Vietnam BLOG
  • 182079

    累積人氣

  • 0

    今日人氣

    0

    追蹤人氣

第二課:ă 吃ăn

二、單字補給站:稱謂用語
弟弟 em trai
妹妹 em gái
叔叔 chú
阿姨 gì
伯父 bác trai
伯母 bác gái

三、常用例句開口說:
她照相很上相 Cô ấy chụp hình ăn ảnh lắm
我喜歡吃越式麵包夾肉 Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt
她吃長齋 Cô ấy ăn chay trường
晚餐上館子吃 Bữa tối đi ăn nhà hàng
我們是領月薪 Chúng tôi ăn lương hàng tháng
請拒絕收賄 Xin cự tuyệt ăn đút lót
相簿設定
標籤設定
相簿狀態